Bài 2 · HSK 3
校长热情过去经理动物努力文化要求特别自行车一会儿洗手间
12từ mới
10chữ Hán mới
+102từ cấp trên chứa chữ của bài
325từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
12 từ mới
8/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 8 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 3 từ
- 校长hiệu trưởngâm Hán-Việt hiệu trưởngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiệu trưởng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 热情nhiệt tìnhâm Hán-Việt nhiệt tìnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhiệt tình” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 过去qua, trước kiaâm Hán-Việt quá khứGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quá khứ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 经理giám đốc, quản lýâm Hán-Việt kinh lýĐọc quen tai: “kinh lý”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 动物động vậtâm Hán-Việt động vậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “động vật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 努力nỗ lực, cố gắngâm Hán-Việt nỗ lựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nỗ lực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 文化văn hóaâm Hán-Việt văn hoáGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “văn hoá” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 要求yêu cầu, đòi hỏiâm Hán-Việt yêu cầuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “yêu cầu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 特别đặc biệt, rấtâm Hán-Việt đặc biệtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đặc biệt” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 自行车xe đạpâm Hán-Việt tự hành xaÂm Hán-Việt “tự hành xa” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 一会儿chốc lát, một lúcâm Hán-Việt nhất hội nhiÂm Hán-Việt “nhất hội nhi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 洗手间phòng vệ sinh, nhà vệ sinhâm Hán-Việt tẩy thủ gianÂm Hán-Việt “tẩy thủ gian” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
10 chữ Hán mới
17 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
lẽ, sắp xếp
LÝ
11 nét
vật, đồ vật
VẬT
8 nét
gắng sức, nỗ lực
NỖ
7 nét
sức lực, năng lực
LỰC
2 nét
văn vẻ, văn tự, vẻ đẹp
VĂN
4 nét
biến hóa, thay đổi
HOÁ
4 nét
cầu xin, đòi hỏi
CẦU
7 nét
đặc biệt, riêng
ĐẶC
10 nét
tự mình, từ
TỰ
6 nét
được, đi, hàng (hàng lối/ngân hàng)
HÀNH
6 nét