← Bài 1Bài 3 →

Bài 2 · HSK 3

校长热情过去经理动物努力文化要求特别自行车一会儿洗手间
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
10chữ Hán mới
+102từ cấp trên chứa chữ của bài
325từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

8/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 8 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 3 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

17 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
lẽ, sắp xếp
LÝ
lǐ11 nét
vật, đồ vật
VẬT
wù8 nét
gắng sức, nỗ lực
NỖ
nǔ7 nét
sức lực, năng lực
LỰC
lì2 nét
văn vẻ, văn tự, vẻ đẹp
VĂN
wén4 nét
biến hóa, thay đổi
HOÁ
huà4 nét
cầu xin, đòi hỏi
CẦU
qiú7 nét
đặc biệt, riêng
ĐẶC
tè10 nét
tự mình, từ
TỰ
zì6 nét
được, đi, hàng (hàng lối/ngân hàng)
HÀNH
xíng6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 17 chữ