← Bài 8Bài 10 →

Bài 9 · HSK 4

国籍国际实际失败尊重社会顺便顺利专门公里共同准确包子十分
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
7chữ Hán mới
+18từ cấp trên chứa chữ của bài
724từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

8/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 8 từ bẫy, nghĩa đã khác — 6 từ phải học thẳng — 0 từ
Chữ Hán mới của bài

7 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
sách vở, hộ tịch
TỊCH
jí20 nét
giữa, bờ cõi
TẾ
jì7 nét
thua, hỏng
BẠI
bài8 nét
kính trọng, tôn quý
TÔN
zūn12 nét
thần đất, đơn vị tổ chức (cơ quan là nghĩa hiện đại)
XÃ
shè7 nét
thuận lợi, theo
THUẬN
shùn9 nét
lợi ích, thuận lợi
LỢI
lì7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

于是 và 因此

…, 于是 + việc tiếp theo · …, 因此 + kết luận

于是 nối hai việc theo trình tự thời gian, giọng kể chuyện. 因此 nêu hệ quả logic, giọng lập luận.

  • 外面下雨了,于是我们回家了。Wàimiàn xià yǔ le, yúshì wǒmen huí jiā le.Bên ngoài mưa, thế là chúng tôi về nhà.

Người Việt hay sai chỗ này: Cả hai đều dịch “vì thế” nên hay dùng lẫn. Nhớ: 于是 = rồi thì; 因此 = do đó.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →