Bài 9 · HSK 4
国籍国际实际失败尊重社会顺便顺利专门公里共同准确包子十分
14từ mới
7chữ Hán mới
+18từ cấp trên chứa chữ của bài
724từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
8/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 8 từ bẫy, nghĩa đã khác — 6 từ phải học thẳng — 0 từ
- 国籍quốc tịchâm Hán-Việt quốc tịchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quốc tịch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 国际quốc tếâm Hán-Việt quốc tếGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quốc tế” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 实际thực tếâm Hán-Việt thực tếGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thực tế” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 失败thất bạiâm Hán-Việt thất bạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thất bại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 尊重tôn trọngâm Hán-Việt tôn trọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tôn trọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 社会xã hộiâm Hán-Việt xã hộiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xã hội” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 顺便tiện thể, nhân tiệnâm Hán-Việt thuận tiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thuận tiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 顺利suôn sẻ, thuận lợiâm Hán-Việt thuận lợiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thuận lợi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 专门riêng, chuyênâm Hán-Việt chuyên mônĐọc quen tai: “chuyên môn”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 公里ki-lô-métâm Hán-Việt công lýĐọc quen tai: “công lý”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 共同chungâm Hán-Việt cộng đồngĐọc quen tai: “cộng đồng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 准确chính xácâm Hán-Việt chuẩn xácĐọc quen tai: “chuẩn xác”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 包子bánh baoâm Hán-Việt bao tửĐọc quen tai: “bao tử”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 十分rất, vô cùngâm Hán-Việt thập phânĐọc quen tai: “thập phân”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
7 chữ Hán mới
18 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
sách vở, hộ tịch
TỊCH
20 nét
giữa, bờ cõi
TẾ
7 nét
thua, hỏng
BẠI
8 nét
kính trọng, tôn quý
TÔN
12 nét
thần đất, đơn vị tổ chức (cơ quan là nghĩa hiện đại)
XÃ
7 nét
thuận lợi, theo
THUẬN
9 nét
lợi ích, thuận lợi
LỢI
7 nét
Điểm ngữ pháp then chốt
于是 và 因此
…, 于是 + việc tiếp theo · …, 因此 + kết luận于是 nối hai việc theo trình tự thời gian, giọng kể chuyện. 因此 nêu hệ quả logic, giọng lập luận.
- 外面下雨了,于是我们回家了。Bên ngoài mưa, thế là chúng tôi về nhà.
Người Việt hay sai chỗ này: Cả hai đều dịch “vì thế” nên hay dùng lẫn. Nhớ: 于是 = rồi thì; 因此 = do đó.
Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →