← Bài 7Bài 9 →

Bài 8 · HSK 4

责任兴奋合适适合适应大概态度科学积极积累表扬解释首都不过
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+41từ cấp trên chứa chữ của bài
710từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

13/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 13 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 0 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
trách nhiệm, trách phạt
TRÁCH
zé8 nét
vươn lên, hăng hái
PHẤN
fèn8 nét
hợp, gộp lại
HỢP
hé6 nét
thích hợp, vừa ý
THÍCH
shì9 nét
khái quát, đại khái
KHÁI
gài13 nét
thái độ, trạng thái
THÁI
tài8 nét
đơn vị đo lường, hạn mức, chừng mực, vượt qua
ĐỘ
du9 nét
phân loại, mục (khoa học là nghĩa phái sinh)
KHOA
kē9 nét
tích lũy, chồng chất
TÍCH
jī10 nét
nâng lên, tuyên dương
DƯƠNG
yáng6 nét
giải thích, buông bỏ
THÍCH
shì12 nét
đầu, người đứng đầu, lượng từ cho bài hát/thơ
THỦ
shǒu9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ