Bài 8 · HSK 4
责任兴奋合适适合适应大概态度科学积极积累表扬解释首都不过
14từ mới
12chữ Hán mới
+41từ cấp trên chứa chữ của bài
710từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
13/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 13 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 0 từ
- 责任trách nhiệmâm Hán-Việt trách nhiệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trách nhiệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 兴奋phấn khích, hưng phấnâm Hán-Việt hưng phấnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hưng phấn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 合适thích hợp, phù hợpâm Hán-Việt hợp thíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hợp thích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 适合thích hợp, hợpâm Hán-Việt thích hợpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thích hợp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 适应thích ứng, quen vớiâm Hán-Việt thích ứngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thích ứng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 大概khoảng, đại kháiâm Hán-Việt đại kháiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đại khái” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 态度thái độâm Hán-Việt thái độGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thái độ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 科学khoa họcâm Hán-Việt khoa họcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khoa học” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 积极tích cựcâm Hán-Việt tích cựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tích cực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 积累tích lũyâm Hán-Việt tích luỹGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tích luỹ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 表扬biểu dương, khen ngợiâm Hán-Việt biểu dươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “biểu dương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 解释giải thích, làm rõâm Hán-Việt giải thíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giải thích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 首都thủ đôâm Hán-Việt thủ đôGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thủ đô” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 不过nhưng, chẳng quaâm Hán-Việt bất quáĐọc quen tai: “bất quá”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
12 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
trách nhiệm, trách phạt
TRÁCH
8 nét
vươn lên, hăng hái
PHẤN
8 nét
hợp, gộp lại
HỢP
6 nét
thích hợp, vừa ý
THÍCH
9 nét
khái quát, đại khái
KHÁI
13 nét
thái độ, trạng thái
THÁI
8 nét
đơn vị đo lường, hạn mức, chừng mực, vượt qua
ĐỘ
9 nét
phân loại, mục (khoa học là nghĩa phái sinh)
KHOA
9 nét
tích lũy, chồng chất
TÍCH
10 nét
nâng lên, tuyên dương
DƯƠNG
6 nét
giải thích, buông bỏ
THÍCH
12 nét
đầu, người đứng đầu, lượng từ cho bài hát/thơ
THỦ
9 nét