Bài 7 · HSK 4
世纪京剧内容建议开玩笑效果复杂杂志将来律师法律景色材料管理
14từ mới
12chữ Hán mới
+37từ cấp trên chứa chữ của bài
696từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
13/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 13 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ
- 世纪thế kỷâm Hán-Việt thế kỷGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thế kỷ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 京剧kinh kịchâm Hán-Việt kinh kịchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kinh kịch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 内容nội dungâm Hán-Việt nội dungGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nội dung” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 建议gợi ý, kiến nghịâm Hán-Việt kiến nghịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kiến nghị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 开玩笑nói đùaâm Hán-Việt khai ngoạn tiếuÂm Hán-Việt “khai ngoạn tiếu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 效果hiệu quả, kết quảâm Hán-Việt hiệu quảGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiệu quả” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 复杂phức tạpâm Hán-Việt phức tạpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phức tạp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 杂志tạp chíâm Hán-Việt tạp chíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tạp chí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 将来tương lai, sau nàyâm Hán-Việt tương laiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tương lai” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 律师luật sưâm Hán-Việt luật sưGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “luật sư” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 法律pháp luậtâm Hán-Việt pháp luậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “pháp luật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 景色cảnh sắc, phong cảnhâm Hán-Việt cảnh sắcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cảnh sắc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 材料tài liệu, nguyên liệuâm Hán-Việt tài liệuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tài liệu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 管理quản lýâm Hán-Việt quản lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quản lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
15 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
kỷ nguyên, ghi chép
KỶ
6 nét
kịch, dữ dội, mạnh
KỊCH
10 nét
trong, bên trong
NỘI
4 nét
xây dựng, thành lập
KIẾN
8 nét
hiệu quả, bắt chước
HIỆU
10 nét
tạp, hỗn hợp
TẠP
6 nét
ý chí, chí hướng
CHÍ
7 nét
sắp, đem
TƯƠNG
9 nét
luật lệ, quy tắc
LUẬT
9 nét
cảnh sắc, tình hình
CẢNH
12 nét
vật liệu, năng lực
TÀI
7 nét
ống, quản lý
QUẢN
14 nét
Điểm ngữ pháp then chốt
既然…就… — “đã… thì…”
既然 + sự thật đã rõ, 就 + kết luậnKhác 因为 ở chỗ 既然 nói về điều CẢ HAI BÊN ĐỀU ĐÃ BIẾT, và vế sau là suy ra chứ không phải kết quả khách quan. Nêu ra một sự thật hoặc tiền đề đã xảy ra để từ đó đưa ra kết luận hoặc lời khuyên hợp lý tiếp theo.
- 既然你不舒服,就早点儿休息吧。Đã không khoẻ thì nghỉ sớm đi.
- 既然你已经决定了,我们就全力支持你。Một khi bạn đã quyết định rồi thì chúng tôi sẽ dốc toàn lực ủng hộ bạn.
- 既然来了,就多坐一会儿吧。Đã đến đây rồi thì hãy ngồi chơi thêm một lát nhé.
Người Việt hay sai chỗ này: Dùng 因为 ở đây không sai ngữ pháp nhưng mất hẳn sắc thái “vậy thì thôi…”. 既然 đưa ra tiền đề là sự thật đã định, khác với 如果/要是 đưa ra giả thiết chưa xảy ra.
Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →