← Bài 5Bài 7 →

Bài 6 · HSK 4

演员表演激动专业举行功夫成功安全完全全部广告整理答案联系
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
11chữ Hán mới
+42từ cấp trên chứa chữ của bài
682từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

14/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
diễn, luyện tập
DIỄN
yǎn14 nét
kích động, mãnh liệt
KÍCH
jī16 nét
riêng biệt, chuyên môn
CHUYÊN
zhuān4 nét
nâng, giơ
CỬ
jǔ9 nét
công lao, thành quả
CÔNG
gōng5 nét
toàn bộ, đầy đủ
TOÀN
quán6 nét
phần, bộ phận
BỘ
bù10 nét
rộng, lớn
QUẢNG
guǎng3 nét
sắp xếp, toàn bộ
CHỈNH
zhěng16 nét
vụ án, án thư
ÁN
àn10 nét
liên kết, nối liền
LIÊN
lián12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ