Bài 6 · HSK 4
演员表演激动专业举行功夫成功安全完全全部广告整理答案联系
14từ mới
11chữ Hán mới
+42từ cấp trên chứa chữ của bài
682từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
14/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 演员diễn viênâm Hán-Việt diễn viênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “diễn viên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 表演biểu diễn, diễnâm Hán-Việt biểu diễnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “biểu diễn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 激动kích động, xúc động mạnhâm Hán-Việt kích độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kích động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 专业chuyên ngành, chuyên nghiệpâm Hán-Việt chuyên nghiệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chuyên nghiệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 举行tổ chức, cử hànhâm Hán-Việt cử hànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cử hành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 功夫công phu, thời gianâm Hán-Việt công phuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công phu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 成功thành côngâm Hán-Việt thành côngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thành công” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 安全an toànâm Hán-Việt an toànGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “an toàn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 完全hoàn toànâm Hán-Việt hoàn toànGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoàn toàn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 全部tất cả, toàn bộâm Hán-Việt toàn bộGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “toàn bộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 广告quảng cáoâm Hán-Việt quảng cáoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quảng cáo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 整理sắp xếp, chỉnh lýâm Hán-Việt chỉnh lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chỉnh lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 答案câu trả lời, đáp ánâm Hán-Việt đáp ánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đáp án” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 联系liên lạc, liên hệâm Hán-Việt liên hệGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “liên hệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
11 chữ Hán mới
13 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
diễn, luyện tập
DIỄN
14 nét
kích động, mãnh liệt
KÍCH
16 nét
riêng biệt, chuyên môn
CHUYÊN
4 nét
nâng, giơ
CỬ
9 nét
công lao, thành quả
CÔNG
5 nét
toàn bộ, đầy đủ
TOÀN
6 nét
phần, bộ phận
BỘ
10 nét
rộng, lớn
QUẢNG
3 nét
sắp xếp, toàn bộ
CHỈNH
16 nét
vụ án, án thư
ÁN
10 nét
liên kết, nối liền
LIÊN
12 nét