Từ · HSK 4

tất cả, toàn bộ

Âm Hán-Việt: toàn bộ
quánthanh 2 · đi lênthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “toàn bộ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这些书全部是我的。
Zhè xiē shū quán bù shì wǒ de.
Những quyển sách này toàn bộ là của tôi.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.