Bài 5 · HSK 4
语言过程严重任务压力原因发展商量数量质量证明优点活动差不多
14từ mới
12chữ Hán mới
+59từ cấp trên chứa chữ của bài
668từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
13/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 13 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ
- 语言ngôn ngữ, tiếngâm Hán-Việt ngữ ngônGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ngữ ngôn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 过程quá trìnhâm Hán-Việt quá trìnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quá trình” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 严重nghiêm trọngâm Hán-Việt nghiêm trọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nghiêm trọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 任务nhiệm vụâm Hán-Việt nhiệm vụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhiệm vụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 压力áp lựcâm Hán-Việt áp lựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “áp lực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 原因nguyên nhân, lý doâm Hán-Việt nguyên nhânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguyên nhân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 发展phát triểnâm Hán-Việt phát triểnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phát triển” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 商量bàn bạc, thương lượngâm Hán-Việt thương lượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thương lượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 数量số lượngâm Hán-Việt số lượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “số lượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 质量chất lượngâm Hán-Việt chất lượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chất lượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 证明chứng minh, chứng cứâm Hán-Việt chứng minhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chứng minh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 优点điểm tốt, ưu điểmâm Hán-Việt ưu điểmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ưu điểm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 活动hoạt độngâm Hán-Việt hoạt độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoạt động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 差不多gần như, hầu nhưâm Hán-Việt sai bất đaÂm Hán-Việt “sai bất đa” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
15 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
lời nói, nói
NGÔN
7 nét
đơn vị đo lường, chặng đường, quy tắc, khuôn mẫu
TRÌNH
12 nét
nghiêm khắc, nghiêm trọng
NGHIÊM
7 nét
giao phó, mặc sức
NHIỆM
6 nét
nén, đè
ÁP
6 nét
nguyên, ban đầu
NGUYÊN
10 nét
bày ra, triển khai
TRIỂN
10 nét
đo lường, số lượng
LƯỢNG
12 nét
chất lượng, bản chất
CHẤT
8 nét
chứng minh, bằng chứng
CHỨNG
7 nét
tốt đẹp, ưu tú
ƯU
6 nét
sống, hoạt động
HOẠT
9 nét