Bài 4 · HSK 4
反对大使馆使用参观失望通过交通交流标准正式正确经验规定不得不
14từ mới
12chữ Hán mới
+73từ cấp trên chứa chữ của bài
654từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
13/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 13 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ
- 反对phản đốiâm Hán-Việt phản đốiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phản đối” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 大使馆đại sứ quánâm Hán-Việt đại sứ quánGhép âm Hán-Việt 3 chữ lại ra “đại sứ quán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 使用dùng, sử dụngâm Hán-Việt sử dụngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sử dụng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 参观tham quanâm Hán-Việt tham quanGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tham quan” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 失望thất vọngâm Hán-Việt thất vọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thất vọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 通过thông qua, quaâm Hán-Việt thông quaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thông qua” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 交通giao thôngâm Hán-Việt giao thôngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giao thông” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 交流trao đổi, giao lưuâm Hán-Việt giao lưuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giao lưu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 标准tiêu chuẩnâm Hán-Việt tiêu chuẩnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiêu chuẩn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 正式chính thứcâm Hán-Việt chính thứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chính thức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 正确đúng đắn, chính xácâm Hán-Việt chính xácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chính xác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 经验kinh nghiệmâm Hán-Việt kinh nghiệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kinh nghiệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 规定quy định, đặt raâm Hán-Việt quy địnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quy định” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 不得不đành phải, buộc phảiâm Hán-Việt bất đắc bấtÂm Hán-Việt “bất đắc bất” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
13 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chống lại, trái ngược
PHẢN
4 nét
khiến, làm cho
SỨ
8 nét
xem, quan sát
QUAN
6 nét
mất, sai
THẤT
5 nét
thông suốt, hiểu biết
THÔNG
10 nét
giao, nộp, kết bạn, tiếp giáp
GIAO
6 nét
chảy, trôi
LƯU
10 nét
dấu hiệu, tiêu chuẩn, đánh dấu
TIÊU
9 nét
kiểu, nghi thức
THỨC
6 nét
đúng, chắc chắn
XÁC
12 nét
kiểm tra, nghiệm chứng
NGHIỆM
10 nét
cái compa, quy tắc, khuôn phép
QUY
8 nét
Điểm ngữ pháp then chốt
Cấu trúc 无论…都… (bất kể… đều…)
不管/无论 + phần bất định, 都 + kết quảDù thế nào đi nữa thì kết quả không đổi. Vế đầu BẮT BUỘC chứa yếu tố bất định: từ để hỏi, dạng A还是B, hoặc dạng khẳng định-phủ định. Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hoặc hoàn cảnh nào thì kết quả hoặc quyết định cũng không hề thay đổi.
- 不管你说什么,我都不同意。Bất kể bạn nói gì, tôi đều không đồng ý.
- 无论遇到什么困难,我们都要坚持下去。Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải kiên trì tới cùng.
- 无论你去不去,我都决定去。Bất kể bạn có đi hay không, tôi đều quyết định đi.
Người Việt hay sai chỗ này: Vế đầu không có yếu tố bất định thì câu sai: phải là 不管下不下雨, không phải 不管下雨. Sau 无论 phải là cụm từ có tính lựa chọn (như A还是B, 正反去不去) hoặc có từ để hỏi (什么, 怎么).
Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →