Bài 3 · HSK 4
特点理想目的直接空气结果能力自信自然词语语法调查进行长城
14từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
640từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
14/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 特点đặc điểmâm Hán-Việt đặc điểmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đặc điểm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 理想lý tưởng, ước mơâm Hán-Việt lý tưởngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lý tưởng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 目的mục đíchâm Hán-Việt mục đíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mục đích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 直接trực tiếpâm Hán-Việt trực tiếpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trực tiếp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 空气không khíâm Hán-Việt không khíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “không khí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 结果kết quả, kết cụcâm Hán-Việt kết quảGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kết quả” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 能力năng lực, khả năngâm Hán-Việt năng lựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “năng lực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 自信tự tinâm Hán-Việt tự tínGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tự tín” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 自然tự nhiênâm Hán-Việt tự nhiênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tự nhiên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 词语từ ngữâm Hán-Việt từ ngữGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “từ ngữ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 语法ngữ phápâm Hán-Việt ngữ phápGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ngữ pháp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 调查điều tra, khảo sátâm Hán-Việt điều traGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “điều tra” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 进行tiến hành, diễn raâm Hán-Việt tiến hànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiến hành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 长城Vạn Lý Trường Thànhâm Hán-Việt trường thànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trường thành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
26 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.