Bài 2 · HSK 4
得意总结意见感动感情感觉故意教育方向方法方面日记条件气候
14từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
626từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
14/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 得意đắc ý, tự mãnâm Hán-Việt đắc ýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đắc ý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 总结tổng kết, đúc kếtâm Hán-Việt tổng kếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tổng kết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 意见ý kiến, bất đồngâm Hán-Việt ý kiếnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ý kiến” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 感动cảm độngâm Hán-Việt cảm độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cảm động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 感情tình cảmâm Hán-Việt cảm tìnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cảm tình” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 感觉cảm giác, thấyâm Hán-Việt cảm giácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cảm giác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 故意cố tình, có ýâm Hán-Việt cố ýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cố ý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 教育giáo dục, dạy dỗâm Hán-Việt giáo dụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giáo dục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 方向phương hướng, hướngâm Hán-Việt phương hướngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phương hướng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 方法cách, phương phápâm Hán-Việt phương phápGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phương pháp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 方面mặt, phương diệnâm Hán-Việt phương diệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phương diện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 日记nhật kýâm Hán-Việt nhật kýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhật ký” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 条件điều kiệnâm Hán-Việt điều kiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “điều kiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 气候khí hậuâm Hán-Việt khí hậuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khí hậu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
22 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.