Từ · HSK 4

cảm động

Âm Hán-Việt: cảm động
gǎnthanh 3 · võng rồi lêndòngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 感動
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “cảm động” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个故事让我很感动。
Zhè gè gù shi ràng wǒ hěn gǎn dòng.
Câu chuyện này khiến tôi rất cảm động.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.