Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “diễn viên” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
她想成为一名演员。
Tā xiǎng chéngwéi yì míng yǎnyuán.
Cô ấy muốn trở thành một diễn viên.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.