Từ · HSK 4

khoa học

Âm Hán-Việt: khoa học
thanh 1 · cao đềuxuéthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 科學
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “khoa học” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个方法很科学。
Zhège fāngfǎ hěn kēxué.
Phương pháp này rất khoa học.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.