Từ · HSK 4

quốc tịch

Âm Hán-Việt: quốc tịch
guóthanh 2 · đi lênthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 國籍
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “quốc tịch” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
请写下你的国籍。
Qǐng xiě xià nǐ de guójí.
Xin hãy viết quốc tịch của bạn.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.