Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 105Bài 107

Bài 106 · HSK 6

动荡包庇包袱卑鄙鄙视压抑压榨反馈取缔口腔名额数额额外启蒙吹捧呈现告诫
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.401từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 17 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dao động, lêu lổng
ĐÃNG
dàng9 nét
che chở, bao che
7 nét
tay nải, bọc
PHỤC
fu11 nét
khinh bỉ, quê mùa
BỈ
13 nét
kìm nén, ức chế
ỨC
7 nét
ép, vắt
TRÁ
zhà14 nét
biếu, tặng, cung cấp
QUỸ
kuì12 nét
kết nối, ràng buộc
ĐẾ
12 nét
khoang, giọng điệu
KHOANG
qiāng12 nét
trán, hạn ngạch, số lượng
NGẠCH
é15 nét
mê muội, che phủ
MÔNG
méng13 nét
bưng, nâng
PHỦNG
pěng11 nét
biểu hiện, trình bày
TRÌNH
chéng7 nét
răn đe, cảnh cáo
GIỚI
jiè9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ