Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 104Bài 106

Bài 105 · HSK 6

共鸣冰雹凑合凡是平凡分寸分泌分辨辨认刊物刊登别扭扭转刹车刹那削弱剥削
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
12chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.383từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 17 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
kêu, phát ra tiếng
MINH
míng8 nét
mưa đá
BẠC
báo13 nét
góp, lại gần
THẤU
còu11 nét
phàm, phàm trần
PHÀM
fán3 nét
tấc, thước tấc
THỐN
cun3 nét
tiết ra
8 nét
phân biệt
BIỆN
biàn16 nét
khắc, in ấn
SAN
kān5 nét
vặn, xoắn
NỮU
niu7 nét
phanh, chốc lát
SÁT
shā8 nét
gọt, cắt, bớt, giảm
TƯỚC
xuē9 nét
bóc, lột
BÁC
10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ