Bài 104 · HSK 6
亭子仓促仓库伯母伺候住宅侄子侥幸俯视偏僻停泊储备储存储蓄充沛光芒光辉辉煌
18từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.365từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 17 từ
- 亭子cái đình, nhà mátâm Hán-Việt đình tửÂm Hán-Việt “đình tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 仓促vội vã, hấp tấpâm Hán-Việt thương xúcÂm Hán-Việt “thương xúc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 仓库kho hàng, nhà khoâm Hán-Việt thương khốÂm Hán-Việt “thương khố” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 伯母bác gái, thímâm Hán-Việt bá mẫuÂm Hán-Việt “bá mẫu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 伺候chăm sóc, hầu hạâm Hán-Việt tứ hậuÂm Hán-Việt “tứ hậu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 住宅nhà ở, nhà cửaâm Hán-Việt trụ trạchÂm Hán-Việt “trụ trạch” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 侄子cháu traiâm Hán-Việt điệt tửÂm Hán-Việt “điệt tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 侥幸may mắnâm Hán-Việt kiểu hạnhÂm Hán-Việt “kiểu hạnh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 俯视nhìn xuốngâm Hán-Việt phủ thịÂm Hán-Việt “phủ thị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 偏僻hẻo lánh, xa xôiâm Hán-Việt thiên tíchÂm Hán-Việt “thiên tích” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 停泊đậu tàu thuyềnâm Hán-Việt đình bạcÂm Hán-Việt “đình bạc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 储备dự trữâm Hán-Việt trữ bịÂm Hán-Việt “trữ bị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 储存lưu trữ, cất giữâm Hán-Việt trữ tồnÂm Hán-Việt “trữ tồn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 储蓄tiết kiệm tiềnâm Hán-Việt trữ súcÂm Hán-Việt “trữ súc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 充沛dồi dào, tràn trềâm Hán-Việt sung báiÂm Hán-Việt “sung bái” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 光芒tia sáng, hào quangâm Hán-Việt quang mangÂm Hán-Việt “quang mang” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 光辉huy hoàng, rực rỡâm Hán-Việt quang huyÂm Hán-Việt “quang huy” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 辉煌rực rỡ, lừng lẫyâm Hán-Việt huy hoàngĐọc quen tai: “huy hoàng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cái đình
ĐÌNH
9 nét
kho chứa
THƯƠNG
4 nét
anh cả, bác (anh của cha), tước bá
BÁ
7 nét
chờ đợi, rình
TỨ
7 nét
nhà ở, dinh thự
TRẠCH
6 nét
cháu trai
ĐIỆT
8 nét
may mắn
KIỂU
8 nét
cúi xuống
PHỦ
10 nét
hẻo lánh, xa xôi
TÍCH
15 nét
đậu, hồ
BẠC
8 nét
dự trữ, chứa
TRỮ
12 nét
chứa, tích trữ
SÚC
13 nét
dồi dào, dào dạt
BÁI
7 nét
tia sáng, gai nhọn
MANG
6 nét
ánh sáng, rực rỡ
HUY
12 nét
rực rỡ, sáng chói
HOÀNG
13 nét