Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 103Bài 105

Bài 104 · HSK 6

亭子仓促仓库伯母伺候住宅侄子侥幸俯视偏僻停泊储备储存储蓄充沛光芒光辉辉煌
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.365từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 17 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cái đình
ĐÌNH
tíng9 nét
kho chứa
THƯƠNG
cāng4 nét
anh cả, bác (anh của cha), tước bá
7 nét
chờ đợi, rình
TỨ
7 nét
nhà ở, dinh thự
TRẠCH
zhái6 nét
cháu trai
ĐIỆT
zhí8 nét
may mắn
KIỂU
jiǎo8 nét
cúi xuống
PHỦ
10 nét
hẻo lánh, xa xôi
TÍCH
15 nét
đậu, hồ
BẠC
8 nét
dự trữ, chứa
TRỮ
chǔ12 nét
chứa, tích trữ
SÚC
13 nét
dồi dào, dào dạt
BÁI
pèi7 nét
tia sáng, gai nhọn
MANG
máng6 nét
ánh sáng, rực rỡ
HUY
huī12 nét
rực rỡ, sáng chói
HOÀNG
huáng13 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ