Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 106Bài 108

Bài 107 · HSK 6

呕吐呼吁呼啸和蔼哭泣唾弃喘气喜悦嘈杂嘲笑嘴唇噪音坚韧垂直城堡大肆
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
16từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.417từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 16 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nôn, mửa
ẨU
ǒu7 nét
kêu gọi, than thở
DỤ
6 nét
hét, hú
KHIẾU
xiào11 nét
ôn hòa, hòa nhã
ÁI
ǎi14 nét
nước bọt, nhổ
THOÁ
tuò11 nét
thở gấp, hổn hển
SUYỄN
chuǎn12 nét
vui vẻ, lòng vui
DUYỆT
yuè10 nét
ồn ào, om sòm
TÀO
cáo14 nét
chế giễu, nhạo báng
TRÀO
cháo15 nét
môi
THẦN
chún10 nét
ào ào, ồn ào
TÁO
zào16 nét
dẻo dai, bền bỉ
NHẬN
rèn7 nét
rủ xuống, cúi
THUỲ
chuí8 nét
thành lũy, đồn
BẢO
bǎo12 nét
bừa bãi, càn quấy
TỨ
13 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ