Bài 107 · HSK 6
呕吐呼吁呼啸和蔼哭泣唾弃喘气喜悦嘈杂嘲笑嘴唇噪音坚韧垂直城堡大肆
16từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.417từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 16 từ
- 呕吐nôn mửa, óiâm Hán-Việt ẩu thổÂm Hán-Việt “ẩu thổ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 呼吁kêu gọi, kêu cứuâm Hán-Việt hô dụÂm Hán-Việt “hô dụ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 呼啸hú, rítâm Hán-Việt hô khiếuÂm Hán-Việt “hô khiếu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 和蔼ôn hòa, niềm nởâm Hán-Việt hoà áiÂm Hán-Việt “hoà ái” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 哭泣khóc lócâm Hán-Việt khốc khấpÂm Hán-Việt “khốc khấp” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 唾弃ghê tởm, phỉ nhổâm Hán-Việt thoá khíÂm Hán-Việt “thoá khí” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 喘气thở hổn hểnâm Hán-Việt suyễn khíÂm Hán-Việt “suyễn khí” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 喜悦vui mừng, hoan hỉâm Hán-Việt hỷ duyệtÂm Hán-Việt “hỷ duyệt” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 嘈杂ồn ào, hỗn tạpâm Hán-Việt tào tạpÂm Hán-Việt “tào tạp” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 嘲笑chế giễu, nhạo bángâm Hán-Việt trào tiếuÂm Hán-Việt “trào tiếu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 嘴唇môiâm Hán-Việt chuỷ thầnÂm Hán-Việt “chuỷ thần” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 噪音tiếng ồnâm Hán-Việt táo âmÂm Hán-Việt “táo âm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 坚韧dẻo dai, bền bỉâm Hán-Việt kiên nhậnÂm Hán-Việt “kiên nhận” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 垂直vuông góc, thẳng đứngâm Hán-Việt thuỳ trựcÂm Hán-Việt “thuỳ trực” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 城堡lâu đài, thành trìâm Hán-Việt thành bảoÂm Hán-Việt “thành bảo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 大肆không kiêng nể, công khai (thường dùng cho hành động tiêu cực)âm Hán-Việt đại tứÂm Hán-Việt “đại tứ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
15 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nôn, mửa
ẨU
7 nét
kêu gọi, than thở
DỤ
6 nét
hét, hú
KHIẾU
11 nét
ôn hòa, hòa nhã
ÁI
14 nét
khóc
KHẤP
8 nét
nước bọt, nhổ
THOÁ
11 nét
thở gấp, hổn hển
SUYỄN
12 nét
vui vẻ, lòng vui
DUYỆT
10 nét
ồn ào, om sòm
TÀO
14 nét
chế giễu, nhạo báng
TRÀO
15 nét
môi
THẦN
10 nét
ào ào, ồn ào
TÁO
16 nét
dẻo dai, bền bỉ
NHẬN
7 nét
rủ xuống, cúi
THUỲ
8 nét
thành lũy, đồn
BẢO
12 nét
bừa bãi, càn quấy
TỨ
13 nét