Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 107Bài 109

Bài 108 · HSK 6

肆无忌惮奉献奔驰奠定妄想娇气婴儿媳妇嫂子宏伟宏观宽敞敞开富裕寻觅尖端尖锐屁股
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.435từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

19 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
kiêng, kỵ
KỴ
7 nét
sợ hãi, dè chừng
ĐẠN
dàn11 nét
dâng, kính dâng
PHỤNG
fèng8 nét
phi, chạy nhanh
TRÌ
chí6 nét
đặt nền móng, cúng
ĐIỆN
diàn12 nét
bậy bạ, càn quấy
VỌNG
wàng6 nét
kiều diễm, nũng nịu
KIỀU
jiāo9 nét
trẻ sơ sinh
ANH
yīng11 nét
con dâu, vợ
TỨC
13 nét
chị dâu
TẨU
sǎo12 nét
lớn, rộng lớn
HOÀNH
hóng7 nét
rộng rãi, mở rộng
SƯỞNG
chang12 nét
dư dả, dồi dào
DỤ
12 nét
tìm kiếm
MỊCH
8 nét
nhọn, sắc
TIÊM
jiān6 nét
đánh rắm, vô nghĩa
THÍ
7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 19 chữ