Bài 109 · HSK 6
屏幕屏障屡次履行崭新巡逻干旱广阔开阔庄稼庞大废墟开辟引擎弥漫弥补忌讳忙碌
18từ mới
15chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.453từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
- 屏幕màn hìnhâm Hán-Việt bình mạcÂm Hán-Việt “bình mạc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 屏障bức tường che chắn, lá chắnâm Hán-Việt bình chướngÂm Hán-Việt “bình chướng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 屡次nhiều lần, dăm lầnâm Hán-Việt lũ thứÂm Hán-Việt “lũ thứ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 履行thực hiện, thi hànhâm Hán-Việt lý hànhÂm Hán-Việt “lý hành” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 崭新mới tinh, hoàn toàn mớiâm Hán-Việt tiệm tânÂm Hán-Việt “tiệm tân” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 巡逻tuần traâm Hán-Việt tuần laÂm Hán-Việt “tuần la” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 干旱hạn hánâm Hán-Việt can hạnÂm Hán-Việt “can hạn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 广阔rộng lớn, bao laâm Hán-Việt quảng khoátÂm Hán-Việt “quảng khoát” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 开阔mở rộng, rộng rãiâm Hán-Việt khai khoátÂm Hán-Việt “khai khoát” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 庄稼hoa màu, cây trồngâm Hán-Việt trang giáÂm Hán-Việt “trang giá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 庞大to lớn, đồ sộâm Hán-Việt bàng đạiÂm Hán-Việt “bàng đại” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 废墟đổ nát, phế tíchâm Hán-Việt phế khưÂm Hán-Việt “phế khư” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 开辟mở ra, khai pháâm Hán-Việt khai tịchÂm Hán-Việt “khai tịch” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 引擎động cơâm Hán-Việt dẫn kìnhÂm Hán-Việt “dẫn kình” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 弥漫lan tràn, bao trùmâm Hán-Việt di mạnÂm Hán-Việt “di mạn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 弥补bù đắp, khắc phụcâm Hán-Việt di bổÂm Hán-Việt “di bổ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 忌讳kiêng kỵâm Hán-Việt kỵ huýÂm Hán-Việt “kỵ huý” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 忙碌bận rộnâm Hán-Việt mang lụcÂm Hán-Việt “mang lục” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
15 chữ Hán mới
17 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bình phong, che chở
BÌNH
9 nét
thường xuyên, nhiều lần
LŨ
12 nét
giày, thực hiện
LÝ
15 nét
mới mẻ, nhô cao
TIỆM
11 nét
tuần tra
TUẦN
6 nét
hạn hán, khô cạn
HẠN
7 nét
rộng lớn, xa hoa
KHOÁT
12 nét
làm ruộng, hoa màu
GIÁ
15 nét
to lớn, đồ sộ
BÀNG
8 nét
đống đổ nát, phế tích
KHƯ
14 nét
mở, tránh
TỊCH
13 nét
nâng, giơ lên
KÌNH
16 nét
khắp, bù đắp
DI
8 nét
kiêng kỵ, giấu giếm
HUÝ
6 nét
bận rộn, lật đật
LỤC
13 nét