Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 108Bài 110

Bài 109 · HSK 6

屏幕屏障屡次履行崭新巡逻干旱广阔开阔庄稼庞大废墟开辟引擎弥漫弥补忌讳忙碌
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.453từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

17 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bình phong, che chở
BÌNH
píng9 nét
thường xuyên, nhiều lần
12 nét
giày, thực hiện
15 nét
mới mẻ, nhô cao
TIỆM
zhǎn11 nét
tuần tra
TUẦN
xún6 nét
hạn hán, khô cạn
HẠN
hàn7 nét
rộng lớn, xa hoa
KHOÁT
kuò12 nét
làm ruộng, hoa màu
GIÁ
jia15 nét
to lớn, đồ sộ
BÀNG
páng8 nét
đống đổ nát, phế tích
KHƯ
14 nét
mở, tránh
TỊCH
13 nét
nâng, giơ lên
KÌNH
qíng16 nét
khắp, bù đắp
DI
8 nét
kiêng kỵ, giấu giếm
HUÝ
huì6 nét
bận rộn, lật đật
LỤC
13 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 17 chữ