Bài 110 · HSK 6
忧郁怠慢急躁恐惧患者悬念悬挂悬殊悬崖峭壁惋惜惦记慈祥吉祥懒惰截止截至斩钉截铁
17từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.470từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
17 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 17 từ
- 忧郁u sầu, buồn rầuâm Hán-Việt ưu úcÂm Hán-Việt “ưu úc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 怠慢lạnh nhạt, thờ ơâm Hán-Việt đãi mạnÂm Hán-Việt “đãi mạn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 急躁nóng nảy, vội vãâm Hán-Việt cấp táoÂm Hán-Việt “cấp táo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 恐惧sợ hãi, khiếp sợâm Hán-Việt khủng cụÂm Hán-Việt “khủng cụ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 患者bệnh nhânâm Hán-Việt hoạn giảÂm Hán-Việt “hoạn giả” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 悬念sự hồi hộp, tình tiết gay cấnâm Hán-Việt huyền niệmÂm Hán-Việt “huyền niệm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 悬挂treo, mắcâm Hán-Việt huyền quáiÂm Hán-Việt “huyền quái” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 悬殊chênh lệch lớnâm Hán-Việt huyền thùÂm Hán-Việt “huyền thù” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 悬崖峭壁vách đá hiểm trởâm Hán-Việt huyền nhai tiễu bíchÂm Hán-Việt “huyền nhai tiễu bích” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 惋惜tiếc nuối, xót xaâm Hán-Việt oản tíchÂm Hán-Việt “oản tích” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 惦记nhớ nhung, vương vấnâm Hán-Việt điếm kýÂm Hán-Việt “điếm ký” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 慈祥hiền từ, phúc hậuâm Hán-Việt từ tườngÂm Hán-Việt “từ tường” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 吉祥may mắnâm Hán-Việt cát tườngÂm Hán-Việt “cát tường” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 懒惰lười biếngâm Hán-Việt lãn đoạÂm Hán-Việt “lãn đoạ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 截止chấm dứt, hết hạnâm Hán-Việt tiệt chỉÂm Hán-Việt “tiệt chỉ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 截至tính đếnâm Hán-Việt tiệt chíÂm Hán-Việt “tiệt chí” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 斩钉截铁quả quyết, dứt khoátâm Hán-Việt trảm đinh tiệt thiếtÂm Hán-Việt “trảm đinh tiệt thiết” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
16 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
u uất, rậm rạp
ÚC
8 nét
lười biếng, trễ nải
ĐÃI
9 nét
nóng nảy, xôn xao
TÁO
20 nét
sợ hãi, kinh hãi
CỤ
11 nét
mắc bệnh, họa
HOẠN
11 nét
treo, lơ lửng
HUYỀN
11 nét
vách đá
NHAI
11 nét
dốc đứng
TIỄU
10 nét
tiếc nuối, xót xa
OẢN
11 nét
nhớ nhung, lo lắng
ĐIẾM
11 nét
điềm lành, tốt lành
TƯỜNG
10 nét
tốt lành, may mắn
CÁT
6 nét
lười biếng
ĐOẠ
12 nét
cắt, chặn
TIỆT
14 nét
chém, cắt đứt
TRẢM
8 nét
cái đinh, đóng đinh
ĐINH
7 nét