Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 110Bài 112

Bài 111 · HSK 6

扎实挣扎打仗打猎承诺投掷折磨磨合折腾抚养抚摸抛弃抢劫拐杖拖延拟定拼搏
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.488từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 17 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cắm, buộc
TRÁT
zhā4 nét
dựa vào, vũ khí
TRƯỢNG
zhàng5 nét
săn bắn
LIỆP
liè11 nét
hứa, ưng thuận
NẶC
nuò10 nét
ném, vứt
TRỊCH
zhì11 nét
mài, cọ xát (tra tấn là nghĩa phái sinh)
MA
16 nét
nhảy múa, bay lên
ĐẰNG
teng13 nét
vuốt ve, vỗ về
PHỦ
7 nét
ném, vứt bỏ
PHAO
pāo7 nét
cướp bóc, kiếp nạn
KIẾP
jié7 nét
gậy
TRƯỢNG
zhàng7 nét
kéo, trì hoãn
THA
tuō8 nét
dự thảo, phác thảo
NGHĨ
7 nét
vật, đấu
BÁC
13 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ