Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 111Bài 113

Bài 112 · HSK 6

搏斗脉搏挑剔挑拨捍卫捣乱掀起授予给予赋予掠夺探望探测探索探讨侦探勘探
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
10chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.506từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 16 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bới, gạt ra
DỊCH
ti10 nét
gạt, gảy
BÁT
8 nét
bảo vệ, giữ gìn
HÃN
hàn10 nét
giã, quấy phá
ĐẢO
dǎo10 nét
lật lên, dấy lên
HIÊN
xiān11 nét
cho, trao
DỮ
4 nét
cướp, lướt
LƯỢC
lüè11 nét
dò hỏi, thăm
THÁM
tàn11 nét
dò xét, thám thính (không phải 'trinh sát' - từ ghép)
TRINH
zhēn8 nét
khảo sát, điều tra
KHÁM
kān11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ