Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 112Bài 114

Bài 113 · HSK 6

描绘搭档搭配携带擅自擅长攀登支撑支柱新颖旷课昂贵昌盛昔日昼夜晋升暴露
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.524từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 17 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

16 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
vẽ, họa
HỘI
huì9 nét
bắc, treo, đi (xe), kết nối
ĐÁP
12 nét
dắt, mang theo
HUỀ
xié13 nét
tự ý, giỏi về
THIỆN
shàn16 nét
leo, bấu víu
PHAN
pān19 nét
chống, chống đỡ
CHỐNG
chēng15 nét
cột, trụ
TRỤ
zhù9 nét
thông minh, nhọn
DĨNH
yǐng13 nét
bỏ bê, trống trải
KHOÁNG
kuàng7 nét
ngẩng, cao
NGANG
áng8 nét
hưng thịnh, tốt đẹp
XƯƠNG
chāng8 nét
ban ngày
TRÚ
zhòu9 nét
tiến lên, thăng
TẤN
jìn10 nét
sương, phơi bày
LỘ
21 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 16 chữ