Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 113Bài 115

Bài 114 · HSK 6

流露透露泄露泄气揭露曝光杜绝束缚枕头枯燥枯萎栏目桥梁棉花棍棒棕色椭圆榜样
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.542từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 17 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

16 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thoát, rò rỉ
TIẾT
xiè8 nét
vạch trần, vạch
YẾT
jiē12 nét
phơi nắng, vạch trần
BỘC
bào19 nét
ngăn chặn
ĐỖ
7 nét
trói buộc
PHƯỢC
13 nét
gối
CHẨM
zhěn8 nét
khô, héo
KHÔ
9 nét
héo, tàn
UỶ
wěi11 nét
lan can, mục
LAN
lán9 nét
xà, cầu
LƯƠNG
liáng11 nét
bông, gòn
MIÊN
mián12 nét
gậy, côn
CÔN
gùn12 nét
nâu, kè
TÔNG
zōng12 nét
hình bầu dục
THOẢ
tuǒ12 nét
tấm bảng, gương mẫu
BẢNG
bǎng14 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 16 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Cụm cố định: 在…基础上 (trên cơ sở…)

在 + điều kiện nền tảng + (的) 基础上, 主语 + hành động tiếp theo

Chỉ hành động hoặc sự phát triển mới được tiến hành dựa trên nền tảng sẵn có vững chắc.

  • 我们要在调查研究的基础上做出科学的决定。Wǒmen yào zài diàochá yánjiū de jīchǔ shang zuò chū kēxué de juédìng.Chúng ta cần đưa ra quyết định khoa học trên cơ sở điều tra nghiên cứu kỹ lưỡng.
  • 双方在平等互利的基础上签订了协议。Shuāngfāng zài píngděng hùlì de jīchǔ shang qiāndìng le xiéyì.Hai bên đã ký kết hiệp định trên cơ sở bình đẳng cùng có lợi.

Người Việt hay sai chỗ này: Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng chỉ nghiên cứu, hợp tác, bình đẳng.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →