Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 114Bài 116

Bài 115 · HSK 6

欺负欺骗步伐砍伐歹徒水泥沉淀沮丧沸腾油漆油腻沾光泛滥泰斗洽谈派遣浑身涌现
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.560từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

17 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
lừa dối, bắt nạt
KHI
12 nét
chặt, đánh
PHẠT
6 nét
xấu, ác
TỒI
dǎi4 nét
lắng xuống
ĐIẾN
diàn11 nét
nhụt chí, chán nản
TRỞ
8 nét
sơn, đen như mực
TẤT
14 nét
ngấy, chán ngán
NHỊ
13 nét
dính, lây
TRIÊM
zhān8 nét
tràn lan, bừa bãi
LẠM
làn13 nét
bình yên, lớn
THÁI
tài10 nét
hòa hợp, bàn bạc
HIỆP
qià9 nét
phái đi, sai khiến
KHIỂN
qiǎn13 nét
đục, toàn
HỒN
hún9 nét
trào, phun
DŨNG
yǒng10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 17 chữ