Từ · HSK 6

vùng vẫy, giãy giụa

Âm Hán-Việt: tranh trát
zhēngthanh 1 · cao đềuzháthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 掙紮
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “tranh trát” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
他在水里挣扎。
Tā zài shuǐ lǐ zhēng zhá.
Anh ấy giãy giụa dưới nước.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.