Bài 19 · HSK 4
浪费浪漫计划邮局小伙子礼拜天艺术技术一切卫生间举之交以
14từ mới
12chữ Hán mới
+27từ cấp trên chứa chữ của bài
864từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
5/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 5 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 3 từ chữ đơn — 4 từ
- 浪费lãng phíâm Hán-Việt lãng phíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lãng phí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 浪漫lãng mạnâm Hán-Việt lãng mạnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lãng mạn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 计划kế hoạch, dự địnhâm Hán-Việt kế hoạchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kế hoạch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 邮局bưu điệnâm Hán-Việt bưu cụcĐọc quen tai: “bưu cục”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 小伙子chàng trai, thanh niênâm Hán-Việt tiểu hoả tửÂm Hán-Việt “tiểu hoả tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 礼拜天chủ nhậtâm Hán-Việt lễ bái thiênÂm Hán-Việt “lễ bái thiên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 艺术nghệ thuậtâm Hán-Việt nghệ thuậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nghệ thuật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 技术kỹ thuật, tay nghềâm Hán-Việt kỹ thuậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kỹ thuật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 一切tất cả, mọi thứâm Hán-Việt nhất thiếtĐọc quen tai: “nhất thiết”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 卫生间phòng vệ sinh, nhà vệ sinhâm Hán-Việt vệ sinh gianÂm Hán-Việt “vệ sinh gian” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 举nâng, giơâm Hán-Việt cửTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “cử”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 之của, trợ từ kết cấu, thay thế cho danh từ/đại từâm Hán-Việt chiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “chi”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 交giao, nộp, kết bạn, tiếp giápâm Hán-Việt giaoTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “giao”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 以dùng, lấy, để, vìâm Hán-Việt dĩTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “dĩ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
13 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
sóng, phóng túng
LÃNG
10 nét
tràn lan, khắp
MẠN
14 nét
tính toán, mưu kế
KẾ
4 nét
vạch, chèo
HOẠCH
6 nét
cục (cơ quan), cuộc (ván cờ, tình thế)
CỤC
7 nét
bạn đồng hành, nhóm, đồ đạc
HOẢ
6 nét
bái lạy, chào
BÁI
9 nét
nghệ thuật, tài nghệ
NGHỆ
4 nét
kỹ thuật, phương pháp, thuật
THUẬT
5 nét
kỹ năng, nghề
KỸ
7 nét
cắt, thái
THIẾT
4 nét
bảo vệ, vệ sinh
VỆ
3 nét