← Bài 18Bài 20 →

Bài 19 · HSK 4

浪费浪漫计划邮局小伙子礼拜天艺术技术一切卫生间举之交以
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+27từ cấp trên chứa chữ của bài
864từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

5/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 5 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 3 từ chữ đơn — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
sóng, phóng túng
LÃNG
làng10 nét
tràn lan, khắp
MẠN
màn14 nét
tính toán, mưu kế
KẾ
jì4 nét
vạch, chèo
HOẠCH
huà6 nét
cục (cơ quan), cuộc (ván cờ, tình thế)
CỤC
jú7 nét
bạn đồng hành, nhóm, đồ đạc
HOẢ
huǒ6 nét
bái lạy, chào
BÁI
bài9 nét
nghệ thuật, tài nghệ
NGHỆ
yì4 nét
kỹ thuật, phương pháp, thuật
THUẬT
shù5 nét
kỹ năng, nghề
KỸ
jì7 nét
cắt, thái
THIẾT
qiè4 nét
bảo vệ, vệ sinh
VỆ
wèi3 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ