Từ · HSK 4

lãng mạn

Âm Hán-Việt: lãng mạn
làngthanh 4 · rơi xuốngmànthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “lãng mạn” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他是一个很浪漫的人。
Tā shì yí gè hěn làngmàn de rén.
Anh ấy là một người rất lãng mạn.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.