Từ · HSK 4

lãng phí

Âm Hán-Việt: lãng phí
làngthanh 4 · rơi xuốngfèithanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 浪費
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “lãng phí” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
不要浪费时间。
Búyào làngfèi shíjiān.
Đừng lãng phí thời gian.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.