Bài 11 · HSK 4
感谢所有报名旅行暂时植物流行演出热闹爱情理解生活相反相同
14từ mới
3chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
752từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
3/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 3 từ bẫy, nghĩa đã khác — 11 từ phải học thẳng — 0 từ
- 感谢cảm ơnâm Hán-Việt cảm tạĐọc quen tai: “cảm tạ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 所有tất cả, cóâm Hán-Việt sở hữuĐọc quen tai: “sở hữu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 报名đăng kýâm Hán-Việt báo danhĐọc quen tai: “báo danh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 旅行đi du lịch, du lịchâm Hán-Việt lữ hànhĐọc quen tai: “lữ hành”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 暂时tạm thờiâm Hán-Việt tạm thờiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tạm thời” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 植物thực vật, cây cốiâm Hán-Việt thực vậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thực vật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 流行thịnh hành, phổ biếnâm Hán-Việt lưu hànhĐọc quen tai: “lưu hành”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 演出biểu diễnâm Hán-Việt diễn xuấtĐọc quen tai: “diễn xuất”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 热闹náo nhiệt, nhộn nhịpâm Hán-Việt nhiệt náoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhiệt náo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 爱情tình yêuâm Hán-Việt ái tìnhĐọc quen tai: “ái tình”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 理解hiểu, thấu hiểuâm Hán-Việt lý giảiĐọc quen tai: “lý giải”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 生活sống, cuộc sốngâm Hán-Việt sinh hoạtĐọc quen tai: “sinh hoạt”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 相反trái ngượcâm Hán-Việt tương phảnĐọc quen tai: “tương phản”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 相同giống nhauâm Hán-Việt tương đồngĐọc quen tai: “tương đồng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
3 chữ Hán mới
23 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
tạm thời
TẠM
12 nét
trồng, thực vật
THỰC
12 nét
náo nhiệt, gây rối
NÁO
8 nét