Bài 14 · HSK 3
故事西试请假难马愿意照片终于迟到上网年轻
12từ mới
8chữ Hán mới
+15từ cấp trên chứa chữ của bài
469từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
12 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 8 từ chữ đơn — 4 từ
- 故事truyện, chuyệnâm Hán-Việt cố sựÂm Hán-Việt “cố sự” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 西phía tâyâm Hán-Việt tâyTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tây”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 试thử, thiâm Hán-Việt thíTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thí”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 请假xin nghỉâm Hán-Việt thỉnh giáÂm Hán-Việt “thỉnh giá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 难khóâm Hán-Việt nanTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “nan”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 马ngựaâm Hán-Việt mãTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “mã”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 愿意bằng lòng, muốnâm Hán-Việt nguyện ýÂm Hán-Việt “nguyện ý” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 照片bức ảnhâm Hán-Việt chiếu phiếnÂm Hán-Việt “chiếu phiến” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 终于cuối cùngâm Hán-Việt chung vuÂm Hán-Việt “chung vu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 迟到đến muộnâm Hán-Việt trì đáoÂm Hán-Việt “trì đáo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 上网lên mạng, lướt webâm Hán-Việt thượng võngÂm Hán-Việt “thượng võng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 年轻trẻ, trẻ tuổiâm Hán-Việt niên khinhÂm Hán-Việt “niên khinh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
8 chữ Hán mới
12 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cũ, nguyên nhân
CỐ
9 nét
giả, nghỉ
GIÁ
11 nét
mong muốn, nguyện vọng
NGUYỆN
14 nét
miếng, tấm
PHIẾN
4 nét
cuối, hết
CHUNG
8 nét
muộn, chậm
TRÌ
7 nét
mạng lưới, chài
VÕNG
6 nét
nhẹ
KHINH
9 nét