← Bài 12Bài 14 →

Bài 13 · HSK 3

需要马上黄河打算留学空调一直年级用站米老
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
10chữ Hán mới
+30từ cấp trên chứa chữ của bài
457từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

1/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 5 từ chữ đơn — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

10 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cần thiết, nhu cầu
NHU
xū14 nét
màu vàng
HOÀNG
huáng11 nét
tính toán, tính
TOÁN
suàn14 nét
ở lại, giữ lại
LƯU
liú10 nét
trống, rỗng
KHÔNG
kōng8 nét
điều chỉnh, chuyển đổi, điệu (nhạc)
ĐIỀU
tiáo10 nét
thẳng, cứ
TRỰC
zhí8 nét
cấp, bậc
CẤP
jí6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 10 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

不但…而且…

不但 A, 而且 B

Không những A mà còn B. Hai vế cùng chủ ngữ thì 不但 đứng sau chủ ngữ.

  • 他不但会说汉语, 而且说得很好。Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn hǎo.Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói rất giỏi.

Người Việt hay sai chỗ này: Hai vế khác chủ ngữ thì 不但 phải đứng TRƯỚC chủ ngữ.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →