← Bài 14Bài 16 →

Bài 15 · HSK 3

担心季节容易新鲜盘子遇到口只有只地铁
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
10từ mới
10chữ Hán mới
+18từ cấp trên chứa chữ của bài
479từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

10 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 7 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

7 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
gánh, đảm nhận
ĐẢM
dān8 nét
mùa, quý
QUÝ
jì8 nét
dung chứa, vẻ mặt
DUNG
róng10 nét
dễ, thay đổi
DỊ
yì8 nét
tươi, ít
TIÊN
xiān14 nét
mâm, đĩa
BÀN
pán11 nét
gặp, đối xử
NGỘ
yù12 nét
miệng, lượng từ (cho người, gia đình, giếng)
KHẨU
kǒu3 nét
lượng từ (cho một chiếc/con), chỉ (phó từ)
CHỈ
zhǐ5 nét
sắt
THIẾT
tiě10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 7 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

如果…就…

如果 + điều kiện, 就 + kết quả

Câu điều kiện. 如果 có thể thay bằng 要是 trong khẩu ngữ.

  • 如果明天下雨, 我就不去了。Rúguǒ míngtiān xià yǔ, wǒ jiù bú qù le.Nếu mai mưa thì tôi không đi nữa.

Người Việt hay sai chỗ này: 就 đứng sau chủ ngữ của vế kết quả, không đứng đầu vế.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →