Bài 4 · HSK 3
重要作业影响突然公园欢迎方便明白最后然后生气离开
12từ mới
6chữ Hán mới
+36từ cấp trên chứa chữ của bài
349từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
12 từ mới
4/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 8 từ phải học thẳng — 0 từ
- 重要quan trọngâm Hán-Việt trọng yếuĐọc quen tai: “trọng yếu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 作业bài tậpâm Hán-Việt tác nghiệpĐọc quen tai: “tác nghiệp”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 影响ảnh hưởng, tác độngâm Hán-Việt ảnh hưởngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ảnh hưởng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 突然đột nhiên, bất ngờâm Hán-Việt đột nhiênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đột nhiên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公园công viênâm Hán-Việt công viênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công viên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 欢迎hoan nghênh, chào đónâm Hán-Việt hoan nghênhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoan nghênh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 方便tiện lợi, thuận tiệnâm Hán-Việt phương tiệnĐọc quen tai: “phương tiện”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 明白hiểu, rõ ràngâm Hán-Việt minh bạchĐọc quen tai: “minh bạch”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 最后cuối cùngâm Hán-Việt tối hậuĐọc quen tai: “tối hậu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 然后sau đóâm Hán-Việt nhiên hậuĐọc quen tai: “nhiên hậu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 生气giận dỗi, tức giậnâm Hán-Việt sinh khíĐọc quen tai: “sinh khí”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 离开rời khỏi, rời điâm Hán-Việt ly khaiĐọc quen tai: “ly khai”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
6 chữ Hán mới
16 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nặng, quan trọng
TRỌNG
9 nét
nghề nghiệp, công việc
NGHIỆP
5 nét
kêu, vang
HƯỞNG
9 nét
đột ngột, nhô lên
ĐỘT
9 nét
vườn, khu vực
VIÊN
7 nét
đón, nghênh đón
NGHÊNH
7 nét