Bài 4 · HSK 1
来学校本会医生医院
6từ mới
6chữ Hán mới
+26từ cấp trên chứa chữ của bài
19từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
6 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 3 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 3 từ
- 来đến, lạiâm Hán-Việt laiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “lai”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 学校trường họcâm Hán-Việt học hiệuĐọc quen tai: “học hiệu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 本quyển (lượng từ cho sách); vốn, gốcâm Hán-Việt bảnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “bản”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 会biết (do học); sẽâm Hán-Việt hộiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hội”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 医生bác sĩâm Hán-Việt y sinhĐọc quen tai: “y sinh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 医院bệnh việnâm Hán-Việt y việnĐọc quen tai: “y viện”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
6 chữ Hán mới
2 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đến, lại
LAI
7 nét
trường học, so sánh
HIỆU
10 nét
quyển (lượng từ cho sách); vốn, gốc
BẢN
5 nét
biết (do học); sẽ
HỘI
6 nét
y học, chữa bệnh
Y
7 nét
sân, viện
VIỆN
9 nét