Bài 128 · HSK 6
颠簸颤抖飞翔饥饿馅儿驻扎高峰鸽子麻痹黎明鼻涕纽扣儿扣伶俐丁
15từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.786từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
15 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 12 từ chữ đơn — 2 từ
- 颠簸xóc, tròng trànhâm Hán-Việt điên báÂm Hán-Việt “điên bá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 颤抖run rẩyâm Hán-Việt chiến đẩuÂm Hán-Việt “chiến đẩu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 飞翔bay lượnâm Hán-Việt phi tườngÂm Hán-Việt “phi tường” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 饥饿đói khát, đóiâm Hán-Việt cơ ngạÂm Hán-Việt “cơ ngạ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 馅儿nhân bánhâm Hán-Việt hãm nhiÂm Hán-Việt “hãm nhi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 驻扎đóng quân, đồn trúâm Hán-Việt trú trátÂm Hán-Việt “trú trát” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 高峰đỉnh cao, giờ cao điểmâm Hán-Việt cao phongÂm Hán-Việt “cao phong” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 鸽子chim bồ câuâm Hán-Việt cáp tửÂm Hán-Việt “cáp tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 麻痹tê liệt, chủ quanâm Hán-Việt ma têÂm Hán-Việt “ma tê” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 黎明rạng sáng, bình minhâm Hán-Việt lê minhÂm Hán-Việt “lê minh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 鼻涕nước mũiâm Hán-Việt tỵ thếÂm Hán-Việt “tỵ thế” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 纽扣儿cúc áo, khuy áoâm Hán-Việt nữu khấu nhiÂm Hán-Việt “nữu khấu nhi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 扣cúc áo, khấu trừâm Hán-Việt khấuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “khấu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 伶俐lanh lợi, thông minhâm Hán-Việt linh lợiĐọc quen tai: “linh lợi”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 丁đinh (đơn vị đo, chữ số, hoặc chỉ người đàn ông/nhân khẩu)âm Hán-Việt đinhTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đinh”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
11 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
sảy, xóc
BÁ
19 nét
run rẩy
CHIẾN
19 nét
bay lượn
TƯỜNG
12 nét
đói
CƠ
5 nét
nhân bánh
HÃM
11 nét
đóng quân, dừng lại
TRÚ
8 nét
đỉnh núi
PHONG
10 nét
chim bồ câu
CÁP
11 nét
tê, tê bại
TÊ
13 nét
đen, đông đảo, họ Lê
LÊ
15 nét
nước mắt, nước mũi
THẾ
10 nét
nút, khuy
NỮU
7 nét
cúc áo, khấu trừ
KHẤU
6 nét
diễn viên, thông minh, lẻ loi
LINH
7 nét
thông minh, nhanh nhẹn
LỢI
9 nét
đinh (đơn vị đo, chữ số, hoặc chỉ người đàn ông/nhân khẩu)
ĐINH
2 nét