Bài 126 · HSK 6
迸发逆行通缉逝世遏制遥控遥远遭殃遮挡酗酒钞票钦佩钩子钻石钻研铸造锋利闪烁
18từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.753từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
- 迸发bộc phát, phun tràoâm Hán-Việt bính phátÂm Hán-Việt “bính phát” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 逆行đi ngược chiều, ngược hướngâm Hán-Việt nghịch hànhÂm Hán-Việt “nghịch hành” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 通缉truy nãâm Hán-Việt thông tậpÂm Hán-Việt “thông tập” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 逝世qua đờiâm Hán-Việt thệ thếÂm Hán-Việt “thệ thế” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 遏制ngăn chặn, kìm chếâm Hán-Việt át chếÂm Hán-Việt “át chế” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 遥控điều khiển từ xaâm Hán-Việt dao khốngÂm Hán-Việt “dao khống” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 遥远xa xôiâm Hán-Việt dao viễnÂm Hán-Việt “dao viễn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 遭殃gặp nạn, chịu vạâm Hán-Việt tao ươngÂm Hán-Việt “tao ương” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 遮挡che chắnâm Hán-Việt già đảngÂm Hán-Việt “già đảng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 酗酒nát rượu, nghiện rượuâm Hán-Việt hú tửuÂm Hán-Việt “hú tửu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 钞票tiền giấyâm Hán-Việt sao phiếuÂm Hán-Việt “sao phiếu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 钦佩khâm phục, ngưỡng mộâm Hán-Việt khâm bộiÂm Hán-Việt “khâm bội” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 钩子cái mócâm Hán-Việt câu tửÂm Hán-Việt “câu tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 钻石kim cươngâm Hán-Việt toản thạchÂm Hán-Việt “toản thạch” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 钻研nghiên cứu sâuâm Hán-Việt toàn nghiênÂm Hán-Việt “toàn nghiên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 铸造đúc, tạo raâm Hán-Việt chú tạoÂm Hán-Việt “chú tạo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 锋利sắc bénâm Hán-Việt phong lợiÂm Hán-Việt “phong lợi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 闪烁nhấp nháy, lấp lánhâm Hán-Việt thiểm thướcÂm Hán-Việt “thiểm thước” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
18 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
văng ra, bùng nổ
BÍNH
9 nét
ngược lại, trái chiều
NGHỊCH
9 nét
nối lại, khâu viền, truy tìm
TẬP
12 nét
qua đời, trôi qua
THỆ
10 nét
ngăn chặn
ÁT
12 nét
xa xôi
DAO
13 nét
tai họa
ƯƠNG
9 nét
che chở, che khuất
GIÀ
14 nét
càn quấy, uống rượu say
HÚ
11 nét
tiền giấy
SAO
9 nét
kính trọng, khâm phục
KHÂM
9 nét
cái móc, câu
CÂU
9 nét
khoan, xuyên qua
TOẢN
10 nét
đúc
CHÚ
12 nét
mũi nhọn, lưỡi sắc
PHONG
12 nét
chói lọi, lấp lánh
THƯỚC
9 nét