Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 124Bài 126

Bài 125 · HSK 6

贫乏贫困贬义贬低赠送走廊起哄践踏踏实踊跃轮廓轰动辐射辫子辽阔迁徙过滤
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.735từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 17 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

17 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nghèo, thiếu thốn
BẦN
pín8 nét
chê bai, giảm giá trị
BIẾM
biǎn8 nét
tặng
TẶNG
zèng16 nét
hành lang
LANG
láng11 nét
dỗ dành, lừa gạt
HỐNG
hòng9 nét
dẫm, đạp
ĐẠP
15 nét
nhảy múa, vươn lên
DŨNG
yǒng14 nét
rộng lớn, khung, viền
KHUẾCH
kuò13 nét
nổ lớn, ầm ầm
OANH
hōng8 nét
nan hoa bánh xe, bức xạ
PHÚC
13 nét
bím tóc
BIỆN
biàn17 nét
xa xôi
LIÊU
liáo5 nét
dời chỗ, chuyển
TỶ
11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 17 chữ