Bài 124 · HSK 6
诈骗话筒诞生诞辰诧异诬陷诱惑请帖请柬调剂谜语谣言豪迈迈贝壳贤惠贩卖
17từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.717từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
17 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 16 từ chữ đơn — 1 từ
- 诈骗lừa đảoâm Hán-Việt trá phiếnÂm Hán-Việt “trá phiến” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 话筒micro, ống ngheâm Hán-Việt thoại đồngÂm Hán-Việt “thoại đồng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 诞生ra đời, chào đờiâm Hán-Việt đản sinhÂm Hán-Việt “đản sinh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 诞辰ngày sinhâm Hán-Việt đản thìnÂm Hán-Việt “đản thìn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 诧异ngạc nhiên, kinh ngạcâm Hán-Việt sá dịÂm Hán-Việt “sá dị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 诬陷vu khống, vu oanâm Hán-Việt vu hãmÂm Hán-Việt “vu hãm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 诱惑dụ dỗ, cám dỗâm Hán-Việt dụ hoặcÂm Hán-Việt “dụ hoặc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 请帖thiệp mờiâm Hán-Việt thỉnh thiếpÂm Hán-Việt “thỉnh thiếp” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 请柬thiệp mờiâm Hán-Việt thỉnh giảnÂm Hán-Việt “thỉnh giản” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 调剂điều tiết, pha chếâm Hán-Việt điều tễÂm Hán-Việt “điều tễ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 谜语câu đốâm Hán-Việt mê ngữÂm Hán-Việt “mê ngữ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 谣言tin đồn thất thiệtâm Hán-Việt dao ngônÂm Hán-Việt “dao ngôn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 豪迈hào hùng, phóng khoángâm Hán-Việt hào mạiÂm Hán-Việt “hào mại” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 迈bướcâm Hán-Việt mạiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “mại”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 贝壳vỏ sò, vỏ ốcâm Hán-Việt bối xácÂm Hán-Việt “bối xác” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 贤惠hiền hậu, đảm đangâm Hán-Việt hiền huệÂm Hán-Việt “hiền huệ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 贩卖buôn bán, buôn lậuâm Hán-Việt phiến mạiÂm Hán-Việt “phiến mại” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
lừa gạt, giả dối
TRÁ
7 nét
ống
ĐỒNG
12 nét
sinh ra, ngày sinh
ĐẢN
8 nét
thời gian, buổi
THÌN
7 nét
ngạc nhiên, lạ lùng
SÁ
8 nét
vu khống, vu cáo
VU
9 nét
dụ dỗ, gợi
DỤ
9 nét
thiệp, nhãn
THIẾP
8 nét
thư thiệp
GIẢN
9 nét
liều thuốc, chất pha chế
TỄ
8 nét
câu đố, điều bí ẩn
MÊ
11 nét
tin đồn, lời đồn
DAO
12 nét
bước
MẠI
6 nét
vỏ
XÁC
7 nét
hiền đức, tài giỏi
HIỀN
8 nét
buôn bán, buôn chuyến
PHIẾN
8 nét