Bài 123 · HSK 6
蔚蓝蕴藏薪水藐视融化融洽金融衔接衣裳表彰裁缝装卸覆盖解雇警惕譬如讥笑论坛
18từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.700từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
- 蔚蓝xanh lamâm Hán-Việt uý lamÂm Hán-Việt “uý lam” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 蕴藏ẩn chứa, tàng trữâm Hán-Việt uẩn tàngÂm Hán-Việt “uẩn tàng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 薪水lương, tiền lươngâm Hán-Việt tân thuỷÂm Hán-Việt “tân thuỷ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 藐视coi rẻ, khinh thườngâm Hán-Việt miểu thịÂm Hán-Việt “miểu thị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 融化tan chảyâm Hán-Việt dung hoáÂm Hán-Việt “dung hoá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 融洽hòa hợpâm Hán-Việt dung hiệpÂm Hán-Việt “dung hiệp” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 金融tài chínhâm Hán-Việt kim dungÂm Hán-Việt “kim dung” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 衔接nối liền, gắn kếtâm Hán-Việt hàm tiếpÂm Hán-Việt “hàm tiếp” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 衣裳quần áoâm Hán-Việt y thườngÂm Hán-Việt “y thường” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 表彰biểu dươngâm Hán-Việt biểu chươngÂm Hán-Việt “biểu chương” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 裁缝thợ mayâm Hán-Việt tài phùngÂm Hán-Việt “tài phùng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 装卸bốc dỡâm Hán-Việt trang táÂm Hán-Việt “trang tá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 覆盖bao phủ, che phủâm Hán-Việt phúc cáiÂm Hán-Việt “phúc cái” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 解雇sa thải, đuổi việcâm Hán-Việt giải cốÂm Hán-Việt “giải cố” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 警惕cảnh giácâm Hán-Việt cảnh thíchÂm Hán-Việt “cảnh thích” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 譬如ví như, chẳng hạnâm Hán-Việt thí nhưÂm Hán-Việt “thí như” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 讥笑chế giễu, cười nhạoâm Hán-Việt cơ tiếuÂm Hán-Việt “cơ tiếu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 论坛diễn đànâm Hán-Việt luận đànÂm Hán-Việt “luận đàn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
18 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
tươi tốt, râm mát
UÝ
14 nét
chứa đựng, ấp ủ
UẨN
15 nét
củi, nhiên liệu
TÂN
16 nét
coi thường, khinh mạn
MIỂU
17 nét
tan chảy, dung hợp
DUNG
16 nét
ngậm, giữ trong miệng
HÀM
11 nét
trang phục, quần áo
THƯỜNG
14 nét
biểu dương, rõ ràng
CHƯƠNG
14 nét
may vá, khe hở
PHÙNG
13 nét
tháo dỡ, bỏ
TÁ
9 nét
phủ, úp
PHÚC
18 nét
thuê mướn
CỐ
12 nét
cảnh giác, đề phòng
THÍCH
11 nét
ví dụ, so sánh
THÍ
20 nét
chế nhạo
CƠ
4 nét
đàn, nền đất đắp
ĐÀN
7 nét