Bài 122 · HSK 6
舌头船舶花瓣花蕾苍白苏醒若干倘若苦涩茂盛茫然茫茫荒凉荒唐荒谬蒸发蔓延
17từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.682từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
17 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 15 từ
- 舌头cái lưỡiâm Hán-Việt thiệt đầuÂm Hán-Việt “thiệt đầu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 船舶tàu thuyềnâm Hán-Việt thuyền bạcÂm Hán-Việt “thuyền bạc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 花瓣cánh hoaâm Hán-Việt hoa biệnÂm Hán-Việt “hoa biện” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 花蕾nụ hoaâm Hán-Việt hoa lôiÂm Hán-Việt “hoa lôi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 苍白tái nhợt, xanh xaoâm Hán-Việt thương bạchÂm Hán-Việt “thương bạch” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 苏醒tỉnh lại, hồi tỉnhâm Hán-Việt tô tỉnhÂm Hán-Việt “tô tỉnh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 若干vài, một ítâm Hán-Việt nhược canÂm Hán-Việt “nhược can” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 倘若nếu nhưâm Hán-Việt thảng nhượcÂm Hán-Việt “thảng nhược” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 苦涩chát đắng, cay đắngâm Hán-Việt khổ sápÂm Hán-Việt “khổ sáp” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 茂盛xanh tươi, xum xuêâm Hán-Việt mậu thịnhÂm Hán-Việt “mậu thịnh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 茫然ngơ ngác, mông lungâm Hán-Việt mang nhiênÂm Hán-Việt “mang nhiên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 茫茫mênh mông, mịt mùngâm Hán-Việt mang mangĐọc quen tai: “mang mang”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 荒凉hoang vắngâm Hán-Việt hoang lươngÂm Hán-Việt “hoang lương” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 荒唐vô lý, nhảm nhíâm Hán-Việt hoang đườngĐọc quen tai: “hoang đường”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 荒谬hoang đường, sai lầmâm Hán-Việt hoang mậuÂm Hán-Việt “hoang mậu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 蒸发bay hơi, bốc hơiâm Hán-Việt chưng phátÂm Hán-Việt “chưng phát” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 蔓延lan rộng, lan trànâm Hán-Việt mạn diênÂm Hán-Việt “mạn diên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
12 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
lưỡi
THIỆT
6 nét
tàu biển, thuyền lớn
BẠC
11 nét
cánh hoa, múi
BIỆN
19 nét
nụ hoa
LÔI
16 nét
xanh xám, già
THƯƠNG
7 nét
tên một loại cỏ, tỉnh lại, hồi sinh
TÔ
7 nét
như, nếu
NHƯỢC
8 nét
nếu, giả sử
THẢNG
10 nét
chát, khó khăn
SÁP
10 nét
tươi tốt, rậm rạp
MẬU
8 nét
mênh mông, mờ mịt
MANG
9 nét
hoang vu, hoang đường
HOANG
9 nét
đường bệ, to lớn, hoặc họ Đường
ĐƯỜNG
10 nét
sai lầm, hoang đường
MẬU
13 nét
hấp, bốc hơi
CHƯNG
13 nét
dây leo, lan rộng
MẠN
14 nét