Bài 118 · HSK 6
珍稀理睬琢磨瓦解生疏疏忽疏远生肖肖像生锈田径直径途径畅通畅销舒畅畏惧畜牧
18từ mới
11chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.612từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
- 珍稀quý hiếmâm Hán-Việt trân hyÂm Hán-Việt “trân hy” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 理睬đoái hoài, để ýâm Hán-Việt lý thảiÂm Hán-Việt “lý thải” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 琢磨ngẫm nghĩ, đẽo gọtâm Hán-Việt trác maÂm Hán-Việt “trác ma” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 瓦解tan rãâm Hán-Việt ngoã giảiÂm Hán-Việt “ngoã giải” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 生疏bỡ ngỡ, lạ lẫmâm Hán-Việt sinh sơÂm Hán-Việt “sinh sơ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 疏忽sơ suất, lơ đễnhâm Hán-Việt sơ hốtÂm Hán-Việt “sơ hốt” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 疏远xa cách, lạnh nhạtâm Hán-Việt sơ viễnÂm Hán-Việt “sơ viễn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 生肖con giápâm Hán-Việt sinh tiếuÂm Hán-Việt “sinh tiếu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 肖像chân dungâm Hán-Việt tiếu tượngÂm Hán-Việt “tiếu tượng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 生锈gỉ sétâm Hán-Việt sinh túÂm Hán-Việt “sinh tú” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 田径điền kinhâm Hán-Việt điền kínhÂm Hán-Việt “điền kính” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 直径đường kínhâm Hán-Việt trực kínhÂm Hán-Việt “trực kính” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 途径con đường, cách thứcâm Hán-Việt đồ kínhÂm Hán-Việt “đồ kính” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 畅通thông suốtâm Hán-Việt sướng thôngÂm Hán-Việt “sướng thông” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 畅销bán chạyâm Hán-Việt sướng tiêuÂm Hán-Việt “sướng tiêu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 舒畅thoải mái, dễ chịuâm Hán-Việt thư sướngÂm Hán-Việt “thư sướng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 畏惧sợ hãi, e sợâm Hán-Việt uý cụÂm Hán-Việt “uý cụ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 畜牧chăn nuôiâm Hán-Việt húc mụcÂm Hán-Việt “húc mục” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
11 chữ Hán mới
16 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thưa, loãng
HY
12 nét
đếm xỉa, chú ý
THẢI
13 nét
mài giũa
TRÁC
12 nét
ngói
NGOÃ
4 nét
thưa, xa cách
SƠ
12 nét
giống, tương tự
TIẾU
7 nét
gỉ sét
TÚ
12 nét
đường nhỏ, lối tắt
KÍNH
8 nét
suôn sẻ, thông suốt
SƯỚNG
8 nét
sợ hãi, kính sợ
UÝ
9 nét
chăn dắt, chăn nuôi
MỤC
8 nét