Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 117Bài 119

Bài 118 · HSK 6

珍稀理睬琢磨瓦解生疏疏忽疏远生肖肖像生锈田径直径途径畅通畅销舒畅畏惧畜牧
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
11chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.612từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

16 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thưa, loãng
HY
12 nét
đếm xỉa, chú ý
THẢI
cǎi13 nét
mài giũa
TRÁC
zuó12 nét
thưa, xa cách
shū12 nét
giống, tương tự
TIẾU
xiào7 nét
gỉ sét
xiù12 nét
đường nhỏ, lối tắt
KÍNH
jìng8 nét
suôn sẻ, thông suốt
SƯỚNG
chàng8 nét
sợ hãi, kính sợ
wèi9 nét
chăn dắt, chăn nuôi
MỤC
8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 16 chữ