Bài 119 · HSK 6
疲倦疲惫症状痕迹癌症监视监狱监督督促目睹盲目真挚诚挚瞄准瞬间磁带磋商租赁
18từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.630từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
- 疲倦mệt mỏi, uể oảiâm Hán-Việt bì quyệnÂm Hán-Việt “bì quyện” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 疲惫kiệt sức, rã rờiâm Hán-Việt bì bạiÂm Hán-Việt “bì bại” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 症状triệu chứngâm Hán-Việt chứng trạngÂm Hán-Việt “chứng trạng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 痕迹vết tích, dấu vếtâm Hán-Việt ngân tíchÂm Hán-Việt “ngân tích” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 癌症ung thưâm Hán-Việt ngai chứngÂm Hán-Việt “ngai chứng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 监视theo dõi, giám sátâm Hán-Việt giam thịÂm Hán-Việt “giam thị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 监狱nhà tùâm Hán-Việt giam ngụcÂm Hán-Việt “giam ngục” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 监督giám sát, đôn đốcâm Hán-Việt giam đốcÂm Hán-Việt “giam đốc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 督促đốc thúcâm Hán-Việt đốc xúcÂm Hán-Việt “đốc xúc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 目睹chứng kiếnâm Hán-Việt mục đổÂm Hán-Việt “mục đổ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 盲目mù quángâm Hán-Việt manh mụcÂm Hán-Việt “manh mục” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 真挚chân thành, chân thậtâm Hán-Việt chân chíÂm Hán-Việt “chân chí” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 诚挚chân thành, thành thựcâm Hán-Việt thành chíÂm Hán-Việt “thành chí” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 瞄准ngắm bắn, nhắmâm Hán-Việt miêu chuẩnÂm Hán-Việt “miêu chuẩn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 瞬间chốc lát, khoảnh khắcâm Hán-Việt thuấn gianÂm Hán-Việt “thuấn gian” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 磁带băng từ, băng cát-sétâm Hán-Việt từ đớiÂm Hán-Việt “từ đới” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 磋商thảo luận, bàn bạcâm Hán-Việt tha thươngÂm Hán-Việt “tha thương” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 租赁thuê mướnâm Hán-Việt tô lẫmÂm Hán-Việt “tô lẫm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
13 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mệt mỏi, chán nản
QUYỆN
10 nét
mệt mỏi, kiệt sức
BẠI
12 nét
bệnh trạng, chứng bệnh
CHỨNG
10 nét
vết, sẹo
NGÂN
11 nét
ung thư
NGAI
17 nét
giám sát, nhà tù
GIAM
10 nét
ngục, nhà tù
NGỤC
9 nét
đốc thúc, giám sát
ĐỐC
13 nét
thấy, chứng kiến
ĐỔ
13 nét
mù, mù quáng
MANH
8 nét
chân thành, tha thiết
CHÍ
10 nét
nhắm, ngắm
MIÊU
13 nét
chớp mắt, thoáng qua
THUẤN
17 nét
từ tính, nam châm
TỪ
14 nét
mài giũa (nghĩa bàn bạc là nghĩa phái sinh từ từ ghép)
THA
14 nét
thuê mướn
LẪM
10 nét