Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 97Bài 99

Bài 98 · HSK 6

栽培框架欲望歌颂殴打氧气二氧化碳永恒洪水海滨液体深奥奥秘混淆清晨凌晨滋味滋润
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.260từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

19 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
trồng, gieo
TÀI
zāi10 nét
khung, viền
KHUNG
kuàng10 nét
muốn, lòng tham
DỤC
11 nét
ca ngợi, tán dương
TỤNG
sòng10 nét
ô-xy
DƯỠNG
yǎng10 nét
các-bon
THÁN
tàn14 nét
lâu dài, thường xuyên
HẰNG
héng9 nét
lớn, lụt
HỒNG
hóng9 nét
bờ, mép
TÂN
bīn13 nét
chất lỏng
DỊCH
11 nét
sâu kín, huyền bí
ÁO
ào12 nét
lẫn lộn
HÀO
xiáo11 nét
buổi sáng, sớm
THẦN
chén11 nét
sinh sôi, nảy nở, tưới tẩm
12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 19 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Giới từ cổ phong 自 / 由: bắt nguồn từ, do…

自 + mốc thời gian/địa điểm · 由 + người phụ trách

自 mang nghĩa 'từ' (cổ ngữ của 从), 由 mang nghĩa 'do ai đó đảm nhiệm/quyết định'. Rất phổ biến trong văn bản thông báo, hợp đồng.

  • 这项活动自下周一开始正式实行。Zhè xiàng huódòng zì xià zhōu yī kāishǐ zhèngshì shíxíng.Hoạt động này chính thức thực hiện bắt đầu từ thứ hai tuần sau.
  • 本次会议由张教授主持。Běn cì huìyì yóu Zhāng jiàoshòu zhǔchí.Hội nghị lần này do giáo sư Trương chủ trì.

Người Việt hay sai chỗ này: 自 và 由 mang sắc thái trang trọng, văn ngôn, dùng nhiều trong tin tức, văn kiện chính thức.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →