Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 96Bài 98

Bài 97 · HSK 6

掩饰摧残撤退撤销敏捷敏锐文雅斯文新郎无赖依赖信赖曲折曲子歪曲朴实朴素机械
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
11chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.242từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 12 từ phải học thẳng — 6 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

17 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
phá hủy, tàn phá
TỒI
cuī14 nét
rút, bỏ
TRIỆT
chè15 nét
nhanh nhẹn, thắng
TIỆP
jié11 nét
sắc bén, nhạy bén
NHUỆ
ruì12 nét
tao nhã, đúng đắn
NHÃ
12 nét
này, tao nhã
12 nét
chàng trai, chồng
LANG
láng8 nét
dựa dẫm, vô lại
LẠI
lài13 nét
cong, khúc; bài hát
KHÚC
6 nét
mộc mạc, giản dị
PHÁC
6 nét
máy móc, khí cụ
GIỚI
xiè11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 17 chữ