Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 93Bài 95

Bài 94 · HSK 6

会晤伪造虚伪侧面倔强偏见偏偏偏差僵硬兴旺内涵分歧歧视分裂卓越变迁迁就叹气
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
13chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.188từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

16 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
gặp gỡ, hiểu
NGỘ
11 nét
giả dối, giả mạo
NGUỴ
wěi6 nét
bên, nghiêng
TRẮC
8 nét
bướng bỉnh, cứng đầu
QUẬT
jué10 nét
lệch, nghiêng
THIÊN
piān11 nét
cứng đờ, tê cứng
CƯƠNG
jiāng15 nét
thịnh vượng, đông đúc
VƯỢNG
wàng8 nét
chứa đựng, hàm dưỡng
HÀM
hán11 nét
khác biệt, ngã rẽ
KỲ
8 nét
nứt, rách
LIỆT
liè12 nét
vượt trội, cao
TRÁC
zhuó8 nét
dời đi, thay đổi
THIÊN
qiān6 nét
thở dài
THÁN
tàn5 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 16 chữ