Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 94Bài 96

Bài 95 · HSK 6

赞叹呼唤和睦四肢土壤埋葬堕落嫌疑宗旨寒暄岳母幼稚开拓弊端作弊弊病徒弟恐怖
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.206từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 15 từ phải học thẳng — 3 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

19 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
gọi
HOÁN
huàn10 nét
hòa thuận
MỤC
13 nét
đất, vùng
NHƯỠNG
rǎng20 nét
chôn cất, mai táng
TÁNG
zàng12 nét
rơi, sa ngã
ĐOẠ
duò11 nét
chê, ghét
HIỀM
xián13 nét
ý chỉ, mục đích
CHỈ
zhǐ6 nét
ấm áp
HUYÊN
xuān13 nét
núi cao, núi lớn (nghĩa nhà vợ là từ ghép 'nhạc phụ')
NHẠC
yuè8 nét
non nớt, thơ ấu
TRĨ
zhì13 nét
mở rộng, khai phá
THÁC
tuò8 nét
tệ hại, gian lận, khuyết điểm
TỆ
14 nét
kẻ, đi bộ
ĐỒ
10 nét
sợ hãi, hoảng sợ
BỐ
8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 19 chữ