← Bài 41Bài 43 →

Bài 42 · HSK 4

付款刀却寄弄懒戴挺擦梦棒
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
11từ mới
12chữ Hán mới
+7từ cấp trên chứa chữ của bài
1.148từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

11 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 10 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 10 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
trả, giao phó
PHÓ
fù5 nét
khoản tiền, kiểu dáng
KHOẢN
kuǎn12 nét
con dao
ĐAO
dāo2 nét
lại, nhưng mà
KHƯỚC
què7 nét
làm, nghịch
LỘNG
nòng7 nét
lười
LÃN
lǎn16 nét
đeo, đội
ĐÁI
dài17 nét
khá, rất
ĐĨNH
tǐng9 nét
lau, chùi
SÁT
cā17 nét
giấc mơ, mơ
MỘNG
mèng11 nét
giỏi, tuyệt
BỔNG
bàng12 nét