← Bài 25Bài 27 →

Bài 26 · HSK 4

减少师傅推迟支持收拾翻译养成味道骄傲价格推火照留
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+18từ cấp trên chứa chữ của bài
962từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

2/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 5 từ chữ đơn — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

11 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giảm, bớt
GIẢM
jiǎn11 nét
thầy dạy, người kèm cặp, truyền thụ
PHỤ
fu12 nét
đẩy, xô
SUY
tuī11 nét
chống, đỡ, chi trả, nhánh, đơn vị đo (đếm vật dài/nhỏ)
CHI
zhī4 nét
nhặt
THẬP
shi9 nét
lật, dịch
PHIÊN
fān18 nét
dịch nghĩa, phiên dịch
DỊCH
yì7 nét
nuôi dưỡng, chăm sóc
DƯỠNG
yǎng9 nét
mùi vị, vị
VỊ
wèi8 nét
kiêu ngạo, tự mãn
KIÊU
jiāo9 nét
kiêu ngạo, kiêu hãnh
NGẠO
ào12 nét
giá cả, giá trị
GIÁ
jià6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 11 chữ