Bài 26 · HSK 4
减少师傅推迟支持收拾翻译养成味道骄傲价格推火照留
14từ mới
12chữ Hán mới
+18từ cấp trên chứa chữ của bài
962từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
2/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 5 từ chữ đơn — 4 từ
- 减少giảm bớtâm Hán-Việt giảm thiểuĐọc quen tai: “giảm thiểu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 师傅thầy, bác tàiâm Hán-Việt sư phụĐọc quen tai: “sư phụ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 推迟hoãn lại, lùi lạiâm Hán-Việt suy trìÂm Hán-Việt “suy trì” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 支持ủng hộ, giúp đỡâm Hán-Việt chi trìÂm Hán-Việt “chi trì” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 收拾dọn dẹp, trừng trịâm Hán-Việt thu thậpĐọc quen tai: “thu thập”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 翻译phiên dịch, dịchâm Hán-Việt phiên dịchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phiên dịch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 养成hình thànhâm Hán-Việt dưỡng thànhÂm Hán-Việt “dưỡng thành” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 味道mùi vị, vịâm Hán-Việt vị đạoÂm Hán-Việt “vị đạo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 骄傲kiêu ngạo, tự hàoâm Hán-Việt kiêu ngạoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kiêu ngạo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 价格giá cảâm Hán-Việt giá cáchÂm Hán-Việt “giá cách” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 推đẩy, xôâm Hán-Việt suyTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “suy”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 火lửa, hotâm Hán-Việt hoảTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hoả”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 照chiếu, chụp, theo nhưâm Hán-Việt chiếuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “chiếu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 留ở lại, giữ lạiâm Hán-Việt lưuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “lưu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
11 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giảm, bớt
GIẢM
11 nét
thầy dạy, người kèm cặp, truyền thụ
PHỤ
12 nét
đẩy, xô
SUY
11 nét
chống, đỡ, chi trả, nhánh, đơn vị đo (đếm vật dài/nhỏ)
CHI
4 nét
nhặt
THẬP
9 nét
lật, dịch
PHIÊN
18 nét
dịch nghĩa, phiên dịch
DỊCH
7 nét
nuôi dưỡng, chăm sóc
DƯỠNG
9 nét
mùi vị, vị
VỊ
8 nét
kiêu ngạo, tự mãn
KIÊU
9 nét
kiêu ngạo, kiêu hãnh
NGẠO
12 nét
giá cả, giá trị
GIÁ
6 nét